Phân Đạm 20
Mã số phân bón: 28452
Phân Đạm 20. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
- Phát triển thân, lá và chồi non.
Đang tải nội dung…
Dinh dưỡng cây trồng
Các mẫu phân bón dùng cho nhiều loại cây trồng.
Sản phẩm đề xuất
Lựa chọn phân bón Con Cò Vàng phù hợp theo nhu cầu dinh dưỡng và giai đoạn sinh trưởng của cây trồng giúp tăng năng suất mùa vụ
Mã số phân bón: 28452
Phân Đạm 20. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 17510
Phân Đạm 25. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 01499
Urea N 46%. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 01447
ENTER-ROOT Pellet-Ken — Phân bón hữu cơ - khoáng.
Mã số phân bón: 29903
Kaly 61% — Phân kali clorua.
Mã số phân bón: 17511
SOP Potassium Sulphate — Phân kali sulphat.
Mã số phân bón: 30934
Lân Canxi Magie Đồng Nai — Phân bón lá lân-trung lượng.
Mã số phân bón: 28449
N-Kaly — Phân bón lá hỗn hợp NK.
Mã số phân bón: 17539
NPK 13-12-18 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01468
NPK 15-15-15 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 28445
NPK 15-5-25 thuộc loại phân bón hỗn hợp npk.
Mã số phân bón: 17532
NPK 16-16-16 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01464
NPK 16-16-8 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17533
NPK 17-17-17 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01469
NPK 20-10-10 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01474
NPK 20-20-15 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17537
NPK 30-10-10 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 07412
Big CNV NPK 14-7-18 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17508
Canxi nitrat — Phân canxi nitrat.
Mã số phân bón: 01456
DAHOMI — Phân bón hữu cơ.
Mã số phân bón: 01514
DAP 18-46 — Phân diamoni phosphat (phân DAP).
Mã số phân bón: 01448
Fuhoma — Phân bón hữu cơ.
Mã số phân bón: 01442
Humic Acid — Phân bón sinh học.
Mã số phân bón: 01435
Hữu cơ Con Cò Vàng — Phân bón hữu cơ.
Mã số phân bón: 17495
Hữu cơ King — Phân bón hữu cơ - vi sinh.
Mã số phân bón: 01436
Hữu cơ Queen — Phân bón hữu cơ - vi sinh.
Mã số phân bón: 01434
Hữu cơ khoáng COVAGRO 4-2-2 — Phân bón hữu cơ - khoáng.
Mã số phân bón: 01486
Lion King — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17509
MAP 10-50-0 — Phân monoamoni phosphat (MAP).
Mã số phân bón: 28448
MKP 0-52-34. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 01463
NP 20-20 — Phân bón hỗn hợp NP.
Mã số phân bón: 01461
NP 23-23 — Number One — Phân bón hỗn hợp NP.
Mã số phân bón: 17540
NPK 15-9-20 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01467
NPK 17-7-17 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17534
NPK 18-18-18 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17535
NPK 19-19-19 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 17520
NPK 19-9-19 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01494
NPK 20-5-5 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 06926
NPK 25-5-5. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 17536
NPK 30-9-9 — Phân bón hỗn hợp NPK.
Mã số phân bón: 01449
Pellet-Chic Organic — Phân bón hữu cơ - khoáng.
Mã số phân bón: 30926
Phân Đạm Premium Nitrogen — Phân bón lá đạm.
Mã số phân bón: 17507
S.A Ammonium Sulphate — Phân amoni sulphat.
Mã số phân bón: 01442
Super Humic. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 01439
Tiger Gold — Phân bón NPK - hữu cơ.
Mã số phân bón: 01445
UNYMIC Organic — Phân bón hữu cơ - khoáng.
Mã số phân bón: 01443
Y.NARATA. Thông tin lưu hành đang được đối chiếu với danh mục sản phẩm.
Mã số phân bón: 01455
Y.SUZUKI — Phân bón hữu cơ.